Thông tin cố phiếu

Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần (HNX | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 64.842 +542 (+0,84) 18,73 2,26
DLG 4.800 +31 (+6,90) 154,12 0,62
FRC 43.667 -333 (-0,76) 3,97 1,02
FRM 15.900 0 (0) 44,20 1,49
GTA 14.950 +95 (+6,78) 9,01 0,93
MDF 16.160 -2.740 (-14,50) 12,61 1,22
PIS 10.300 0 (0) 11,03 0,82
PTB 98.000 +200 (+2,08) 8,52 1,88
SAV 24.800 +140 (+5,98) 8,40 1,13
SCA 10.000 0 (0) 50,21 0,97
TQN 30.300 0 (0) 1,21 0,52
TTF 9.360 +60 (+6,84) 49,98 8,12
VIF 17.400 +1.500 (+9,43) 21,57 1,23
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 17/05/2022

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước Tại Doanh nghiệp 51,00%
Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T 40,00%
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội 4,73%
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 0%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2022 29/04/2022
BCTC đã kiểm toán năm 2021 30/03/2022
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 06/09/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 06/05/2021
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 30/03/2021

Xem thêm