Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 9.300 +200 (+2,20) 15,37 0,84
DRG 8.800 0 (0) 60,16 0,74
DRI 4.289 +89 (+2,12) 33,18 0,41
GVR 12.850 +10 (+0,78) 16,60 1,01
HCD 3.010 0 (0) 10,17 0,23
HNP 19.600 0 (0) 7,07 0,76
HRC 53.000 0 (0) 193,10 3,02
IRC 9.400 0 (0) 24,67 0,91
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 57.000 +140 (+2,51) 35,94 3,95
NNG 12.400 +400 (+3,33) -2,23 0,82
NSG 10.300 0 (0) 31,75 0,94
PGN 12.835 -365 (-2,77) 5,53 1,15
PHR 57.500 -40 (-0,69) 9,31 2,54
PLP 7.680 -17 (-2,16) 6,30 0,74
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 21/09/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 53,18%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 4,03%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 4,03%
Kallang Limited 3,95%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,37%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 29/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 28/08/2020
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2020 04/05/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2019 23/03/2020
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2019 30/01/2020

Xem thêm