Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 12.960 -140 (-1,07) 13,37 1,13
DPD 13.600 0 (0) 0 0
DRG 8.000 0 (0) 48,62 0,66
DRI 9.409 +209 (+2,27) 28,58 0,89
GER 10.400 0 (0) 55,71 0,93
GVR 28.400 -10 (-0,35) 30,13 2,21
HCD 5.460 +35 (+6,84) 103,40 0,43
HNP 19.900 0 (0) 8,07 0,75
HRC 59.700 +390 (+6,98) 201,21 3,36
IRC 9.400 0 (0) 10,46 0,86
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NHH 63.000 -10 (-0,15) 18,88 3,58
NNG 12.783 +383 (+3,09) 11,79 0,83
NSG 8.900 0 (0) 27,43 0,82
PGN 16.642 -558 (-3,24) 6,53 1,45
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 12/04/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 53,18%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 3,84%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 3,84%
Kallang Limited 3,76%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,31%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2020 02/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 02/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 30/10/2020
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 29/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 28/08/2020

Xem thêm