Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BCB 500 0 (0) 0,14 0,04
CLM 0 -77.300 (-100,00) 4,10 1,23
CST 22.778 -122 (-0,53) 3,25 0,82
HLC 13.320 +320 (+2,46) 3,80 0,76
MDC 11.472 -28 (-0,24) 4,82 0,80
NBC 12.896 +196 (+1,54) 4,50 0,81
SHN 6.735 -365 (-5,14) 235,77 0,56
TC6 10.251 -249 (-2,37) 6,18 0,85
TDN 10.605 -95 (-0,89) 3,06 0,78
THT 13.463 -137 (-1,01) 4,52 0,91
TMB 69.081 -719 (-1,03) 2,95 1,43
TVD 14.089 -111 (-0,78) 4,67 0,85
VDB 900 0 (0) 0,15 0,05
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 24/05/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin 66,83%
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin 4,96%
Công ty Tài chính CP Dầu khí Việt Nam 1,69%
Trịnh Xuân Thỏa 0,22%
NGUYỄN VĂN TRỊNH 0,05%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 25/04/2024
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2023 14/08/2023
BCTC đã kiểm toán năm 2023 27/03/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 26/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 20/10/2023

Xem thêm