Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AAA 11.250 0 (0) 11,63 0,71
BRC 14.400 0 (0) 9,15 0,91
BRR 19.000 0 (0) 15,89 1,50
DAG 2.490 -2 (-0,79) -0,76 0,44
DPR 43.300 -110 (-2,47) 18,41 1,21
DRG 9.396 -104 (-1,09) 77,44 0,85
DRI 13.162 -238 (-1,78) 12,00 1,83
DTT 20.800 0 (0) 16,82 1,27
GER 15.900 -1.200 (-7,02) 26,53 1,37
GVR 34.000 +40 (+1,19) 54,16 2,43
HCD 11.650 +75 (+6,88) 7,42 0,92
HII 6.070 -1 (-0,16) 6,54 0,45
HNP 18.000 0 (0) 29,70 0,70
HRC 46.900 0 (0) 83,96 2,56
IRC 7.900 0 (0) 38,28 0,78
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 20/06/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Lê Thị Mỹ Hạnh 13,85%
Phạm Trung Cang 13,19%
Công ty TNHH Quế Trân 4,19%
Mekong Enterprise Fund 3,98%
Đỗ Thị Quế Thanh 3,93%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 08/05/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2023 22/03/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 06/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 06/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 28/07/2023

Xem thêm