Thông tin cố phiếu

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí (HOSE | Dầu khí)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
PEQ 38.100 -300 (-0,78) 11,14 2,05
POS 12.500 0 (0) 9,51 0,65
PTV 4.201 -99 (-2,30) -38,63 0,37
PVB 21.027 -273 (-1,28) 132,90 1,21
PVC 14.516 -184 (-1,25) 42,43 1,11
PVD 28.350 -95 (-3,24) 27,26 1,06
PVE 2.000 0 (0) 6,81 0,75
PVS 36.690 -310 (-0,84) 19,87 1,29
TOS 42.221 -179 (-0,42) 7,37 1,14
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 23/02/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 50,42%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 4,94%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 2,69%
Mutual Fund Elite (Non-UCITS) 2,69%
Deutsche Bank AG London 2,29%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 30/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 13/11/2023
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 28/07/2023
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2023 16/09/2023
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2023 01/06/2023

Xem thêm