Thông tin cố phiếu

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí (HOSE | Dầu khí)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
PEQ 42.000 0 (0) 10,48 2,06
POS 16.941 -59 (-0,35) 9,60 0,82
PTV 4.033 +133 (+3,41) 107,31 0,36
PVB 28.448 -352 (-1,22) 48,94 1,53
PVC 11.606 +6 (+0,05) 100,73 0,89
PVD 21.300 -20 (-0,93) 14,95 0,71
PVE 2.675 +75 (+2,88) 46,99 0
PVS 34.015 +15 (+0,04) 12,82 1,08
TOS 127.392 -6.508 (-4,86) 7,89 2,86
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 29/08/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam 50,42%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 4,94%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 2,69%
Mutual Fund Elite (Non-UCITS) 2,69%
Deutsche Bank AG London 2,29%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2025 12/08/2025
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2025 28/04/2025
BCTC chưa kiểm toán Q9 - 2024 24/01/2025
BCTC đã kiểm toán năm 2024 21/03/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 24/01/2025

Xem thêm