Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Logistics Portserco (HNX | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
DOP 14.900 0 (0) 5,65 0,86
HMH 0 -14.400 (-100,00) 47,98 0,94
MHC 8.970 +18 (+2,04) 14,51 0,68
PCT 9.000 -800 (-8,16) 8,96 0,83
PRC 22.878 +778 (+3,52) 242,83 0,79
PSC 11.450 -150 (-1,29) 10,57 0,69
PSP 8.935 +35 (+0,39) 41,26 0,78
PTS 7.800 -200 (-2,50) 114,69 0,46
PTT 8.000 0 (0) 8,69 0,61
PTX 1.600 0 (0) 0,78 0,11
PVP 14.800 +35 (+2,42) 7,42 0,81
RAT 15.500 0 (0) -10,06 1,27
STS 37.000 0 (0) 4,41 0,59
TCL 38.200 +20 (+0,52) 8,59 1,92
TCO 10.300 0 (0) 26,84 0,61
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 16/04/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
NGUYỄN XUÂN DŨNG 19,83%
Nguyễn Thị Tuyết 9,22%
Nguyễn Minh Anh 5,76%
Nguyễn Thị Tuyết 5,73%
Nguyễn Văn Bình 1,05%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2023 25/03/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 19/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 12/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 19/07/2023
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2022 21/12/2022

Xem thêm