Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AAA 8.540 +1 (+0,11) 8,86 0,52
BRC 14.200 -5 (-0,35) 8,08 0,83
BRR 23.000 -100 (-0,43) 20,29 1,79
DAG 1.400 0 (0) -0,33 0
DRG 9.714 -186 (-1,88) 18,49 0,80
DRI 13.770 -30 (-0,22) 9,25 1,71
DTT 17.000 -15 (-0,87) 11,93 1,03
GER 4.800 0 (0) -2,88 0,51
GVR 31.900 +5 (+0,15) 31,99 2,19
HII 4.620 0 (0) 110,89 0,35
HNP 17.100 0 (0) 13,63 0,65
HRC 39.900 0 (0) 19,65 2,00
IRC 8.000 0 (0) 10,57 0,74
LNC 10.000 0 (0) 71,53 0,97
NHH 13.350 0 (0) 11,31 0,72
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 02/04/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 66,62%
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 4,83%
Asia Value Investment Limited 2,89%
Asia Value Investment Limited 2,89%
Halley Sicav - Halley Asian Prosperity 1,71%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2024 19/08/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2024 01/04/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 07/02/2025
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2024 08/11/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2024 29/07/2024

Xem thêm