Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AAA 12.100 +5 (+0,41) 12,51 0,76
BRC 14.100 -15 (-1,05) 8,95 0,89
BRR 17.700 0 (0) 14,80 1,40
DAG 2.290 -7 (-2,96) -0,70 0,40
DPR 44.450 +75 (+1,71) 18,90 1,24
DRG 9.032 +32 (+0,36) 74,44 0,82
DRI 13.077 -23 (-0,18) 11,92 1,82
DTT 18.750 0 (0) 15,16 1,15
GER 15.900 0 (0) 26,53 1,37
GVR 37.900 +95 (+2,57) 60,37 2,71
HCD 11.750 0 (0) 7,48 0,93
HII 6.160 +4 (+0,65) 6,63 0,46
HNP 18.000 0 (0) 29,70 0,70
HRC 43.300 0 (0) 77,51 2,37
IRC 7.900 0 (0) 38,28 0,78
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 12/07/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 66,62%
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 4,83%
Asia Value Investment Limited 2,89%
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 2,89%
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 1,71%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 23/04/2024
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2023 08/08/2023
BCTC đã kiểm toán năm 2023 04/07/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 19/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 18/10/2023

Xem thêm