Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 20.333 +1.333 (+7,02) 16,98 1,61
DPR 40.300 +60 (+1,51) 16,75 1,15
DRG 9.246 -254 (-2,67) 52,07 0,85
DRI 12.345 +345 (+2,88) 12,27 1,68
DTT 20.900 0 (0) 20,03 1,31
GER 17.100 0 (0) 28,53 1,47
GVR 32.000 +10 (+0,31) 48,80 2,33
HCD 10.900 +30 (+2,83) 7,77 0,89
HII 6.000 +3 (+0,50) 6,38 0,46
HNP 20.000 0 (0) 33,00 0,78
HRC 46.200 +90 (+1,98) 82,27 2,53
IRC 7.900 0 (0) 21,47 0,76
LNC 10.000 0 (0) 95,84 0,98
NHH 18.050 -25 (-1,36) 13,83 0,96
NSG 13.000 0 (0) 40,07 1,19
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 12/04/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 55,06%
Nguyễn Lượng Khoa Toàn 8,17%
Lê Thị Phương Nga 5,65%
Nguyễn Thanh Thùy Minh 5,00%
Phạm Văn Khoa 4,91%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2023 01/03/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 29/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 09/11/2023
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 19/07/2023
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2023 03/08/2023

Xem thêm