Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (HOSE | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 111.133 +433 (+0,39) 0 2,68
DLG 7.000 -9 (-1,26) -6,19 0,83
FRC 36.500 +1.400 (+3,99) 5,06 1,14
FRM 16.800 0 (0) 24,49 1,55
GTA 17.700 +40 (+2,31) 11,73 1,15
MDF 23.759 -341 (-1,41) 15,69 1,80
MXC 20.300 0 (0) 0 0
PIS 13.500 0 (0) 16,59 1,07
PTB 94.900 0 (0) 8,80 2,03
SAV 28.700 -10 (-0,34) 8,67 1,42
SCA 10.000 0 (0) 273,94 0,99
TQN 30.300 0 (0) 5,09 0,73
TTF 10.900 -15 (-1,35) -116,26 0
VIF 20.369 -531 (-2,54) 23,70 1,51
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 08/12/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long 48,95%
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 10,75%
Trần Ngọc Xuân Trang 8,08%
Tập đoàn Bảo Việt 5,97%
Trần Quốc Bình 4,55%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2021 01/09/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2021 19/10/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 28/04/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2020 24/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 28/01/2021

Xem thêm