Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (HOSE | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 51.300 +30 (+0,58) 16,05 1,82
DLG 2.060 +3 (+1,47) -6,62 1,09
FRC 24.000 0 (0) 196,69 0,49
FRM 4.000 0 (0) 4,16 0,34
GTA 11.150 -5 (-0,44) 11,10 0,67
MDF 8.400 0 (0) -16,92 0,74
PIS 9.300 0 (0) 7,04 0,69
PTB 74.000 -20 (-0,26) 15,75 1,79
SAV 17.050 -25 (-1,44) -47,97 1,24
TMW 18.600 0 (0) 8,58 0,97
TQN 19.600 0 (0) 11,62 0,33
TTF 3.980 -4 (-0,99) 131,74 5,73
VIF 16.309 -191 (-1,16) 19,31 1,14
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 19/06/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An 48,95%
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 10,75%
Trần Ngọc Xuân Trang 8,29%
Tập đoàn Bảo Việt 5,97%
Trần Quốc Bình 4,55%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 17/04/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2023 01/03/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 04/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 04/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 20/07/2023

Xem thêm