Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HOSE | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 104.772 -528 (-0,50) 0 2,53
DLG 7.470 +48 (+6,86) -6,61 0,89
FRC 36.000 0 (0) 4,99 1,12
FRM 19.000 0 (0) 27,69 1,75
GTA 16.800 -65 (-3,72) 10,54 1,09
MDF 22.850 -50 (-0,22) 14,28 1,73
MXC 20.300 0 (0) 0 0
PIS 11.900 0 (0) 14,62 0,94
PTB 108.700 -20 (-0,18) 10,08 2,33
SAV 27.000 0 (0) 9,68 1,27
SCA 10.000 0 (0) 273,94 0,99
TQN 30.300 0 (0) 5,09 0,73
TTF 13.900 -40 (-2,79) -153,82 0
VIF 19.355 +155 (+0,81) 22,32 1,42
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 21/01/2022

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 5,90%
Nguyễn Đăng Quang 3,86%
AnsenHoldco Limited 3,36%
Công ty TNHH Một Thành viên Quản lý Quỹ ACB 2,84%
CTCP Đầu tư và Phát triển điện năng Đức Long Gia Lai 1,21%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2021 29/10/2021
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 06/10/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 07/05/2021
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 13/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 09/02/2021

Xem thêm