Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HOSE | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 110.228 -872 (-0,78) 0 2,68
DLG 7.230 +23 (+3,28) -6,19 0,83
FRC 38.125 +1.625 (+4,45) 5,06 1,14
FRM 16.800 0 (0) 24,49 1,55
GTA 17.600 -10 (-0,56) 11,73 1,15
MDF 23.742 -58 (-0,24) 15,69 1,80
MXC 20.300 0 (0) 0 0
PIS 13.500 0 (0) 16,59 1,07
PTB 94.200 -70 (-0,73) 8,80 2,03
SAV 28.700 0 (0) 8,67 1,42
SCA 10.000 0 (0) 273,94 0,99
TQN 30.300 0 (0) 5,09 0,73
TTF 11.150 +25 (+2,29) -116,26 0
VIF 20.543 -57 (-0,28) 23,70 1,51
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 09/12/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 5,90%
Nguyễn Đăng Quang 3,86%
AnsenHoldco Limited 3,36%
Công ty TNHH Một Thành viên Quản lý Quỹ ACB 2,84%
CTCP Đầu tư và Phát triển điện năng Đức Long Gia Lai 1,21%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2021 29/10/2021
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 06/10/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 07/05/2021
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 13/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 09/02/2021

Xem thêm