Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HOSE | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 113.767 -333 (-0,29) 0 2,76
DLG 7.220 -54 (-6,95) -3,71 0,86
FRC 30.550 +50 (+0,16) 4,23 0,95
FRM 12.900 0 (0) 18,80 1,19
GTA 16.400 -10 (-0,60) 10,86 1,06
MDF 17.576 -224 (-1,26) 11,61 1,33
MXC 20.300 0 (0) 0 0
PIS 12.000 0 (0) 12,05 0,95
PTB 114.600 0 (0) 12,05 2,64
SAV 27.600 -55 (-1,95) 7,48 1,43
SCA 10.000 0 (0) 273,94 0,99
TQN 30.300 0 (0) 5,09 0,73
TTF 8.960 -9 (-0,99) -162,65 0
VIF 0 -17.000 (-100,00) 16,35 1,24
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 21/10/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 5,90%
Nguyễn Đăng Quang 3,86%
AnsenHoldco Limited 3,36%
Công ty TNHH Một Thành viên Quản lý Quỹ ACB 2,84%
CTCP Đầu tư và Phát triển điện năng Đức Long Gia Lai 1,21%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 07/05/2021
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 13/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 09/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 02/11/2020
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 02/11/2020

Xem thêm