Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương (HOSE | Điện, nước & xăng dầu khí đốt)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BDW 17.800 0 (0) 8,91 1,15
BGW 18.000 0 (0) 34,37 1,76
BLW 17.100 0 (0) 21,67 1,57
BNW 9.200 0 (0) 11,57 0,87
BPW 24.700 0 (0) 21,21 2,24
BTW 0 -33.100 (-100,00) 8,76 1,39
BWA 11.500 0 (0) 15,42 0,90
BWE 45.200 0 (0) 13,02 2,23
BWS 35.000 -500 (-1,41) 14,52 3,34
CLW 33.000 0 (0) 19,22 2,01
CMW 14.700 0 (0) 45,10 1,41
CTW 24.200 +3.100 (+14,69) 14,17 1,23
DBW 10.000 0 (0) 222,38 0,84
GDW 0 -27.200 (-100,00) 16,09 1,61
NBW 0 -23.400 (-100,00) 15,13 1,55
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 07/12/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một 37,42%
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP 19,44%
TSK Corp. Co., Ltd 6,22%
Norges Bank 1,91%
Hanoi Investments Holdings Limited 1,14%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q9 - 2021 28/10/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2021 02/12/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2021 02/12/2021
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2021 19/07/2021
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 23/08/2021

Xem thêm