Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre (UPCOM | Xây dựng và Vật liệu)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACS 13.000 -800 (-5,80) 12,51 0,88
AMS 12.014 +114 (+0,96) 5,69 0,89
ATB 2.024 -276 (-12,00) -2,61 0,63
B82 1.734 -266 (-13,30) 16,76 0,17
BHT 12.800 0 (0) -3,88 0
BMN 26.100 0 (0) 16,31 2,39
BOT 11.892 +292 (+2,52) -14,93 2,17
BTU 14.400 +200 (+1,41) 6,41 0,98
BUD 19.000 0 (0) 25,60 1,59
C12 4.320 -680 (-13,60) 6,10 0,26
SII 15.600 -110 (-6,58) -13,69 0,73
TCD 22.000 -75 (-3,29) 5,69 1,58
TGG 16.650 +105 (+6,73) 4,95 1,09
THG 76.000 +100 (+1,33) 8,75 2,37
TTA 14.250 +5 (+0,35) 15,81 1,20
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 28/01/2022

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Ủy ban Nhân dân Tỉnh Bến Tre 60,00%
Công ty TNHH Thương mại và Thiết bị Môi trường Hiệp Hòa 14,71%
Nguyễn Ngọc Mai Quỳnh 0,56%
Công đoàn cơ sở CTCP Công trình Đô thị Bến Tre 0,28%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2020 05/04/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2019 02/07/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2018 29/03/2019
BCTC đã kiểm toán năm 2016 23/10/2017
BCTC đã kiểm toán năm 2015 23/03/2016

Xem thêm