Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (UPCOM | Thực phẩm và đồ uống)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ANT 21.506 -394 (-1,80) 10,87 1,94
APF 69.639 +2.239 (+3,32) 7,23 1,92
BBC 69.200 +270 (+4,06) 29,06 0,97
BCF 39.200 -100 (-0,25) 16,51 3,16
BKH 30.500 0 (0) 11,48 1,09
BLT 27.600 0 (0) 27,59 0,71
BMV 13.800 0 (0) 64,72 1,35
C22 19.000 0 (0) 7,26 0,94
CAN 51.833 -167 (-0,32) 9,75 1,84
CBS 62.773 -627 (-0,99) 0 2,67
CLX 29.680 -820 (-2,69) 17,16 1,90
CMF 213.400 0 (0) 9,68 3,18
CMN 59.686 +5.786 (+10,73) 12,95 2,00
HHC 75.300 0 (0) 35,88 2,74
HSL 9.660 -14 (-1,42) 11,23 0,66
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 03/12/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần 51,00%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2018 06/03/2019
BCTC đã kiểm toán năm 2016 23/10/2017

Xem thêm