Thông tin cố phiếu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á (HNX | Ngân hàng)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ABB 8.048 -52 (-0,64) 18,37 0,62
BAB 12.548 +48 (+0,38) 13,14 1,04
BVB 11.123 -77 (-0,69) 94,82 0,95
EIB 18.150 0 (0) 14,59 1,41
HDB 24.300 +30 (+1,25) 6,98 1,52
KLB 11.802 +2 (+0,02) 7,43 0,74
LPB 19.550 +125 (+6,83) 7,54 1,47
MBB 24.650 +90 (+3,78) 6,22 1,33
MSB 14.650 +30 (+2,09) 6,31 0,94
NAB 16.000 +25 (+1,58) 6,46 1,11
NVB 10.246 -54 (-0,52) -8,57 1,13
OCB 14.850 +25 (+1,71) 9,24 1,07
PGB 18.676 -124 (-0,66) 27,67 1,61
SGB 14.718 +18 (+0,12) 16,99 1,11
SHB 11.300 +20 (+1,80) 5,60 0,82
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 12/04/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
NGUYỄN VĂN DANH 2,88%
HOÀNG NGỌC HÒA 2,47%
Nguyễn Hồng Tiến 1,65%
Đào Đình Phát 1,33%
Nguyễn Thị Hồng Thủy 0,92%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán năm 2023 24/01/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2023 02/04/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 06/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 23/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2023 01/08/2023

Xem thêm