Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang (UPCOM | Thực phẩm và đồ uống)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ANT 13.709 -191 (-1,37) 9,01 1,14
APF 72.909 +1.809 (+2,54) 7,17 1,63
BKH 30.300 0 (0) 87,34 1,18
BLT 23.300 0 (0) 11,85 0,61
BMV 15.000 0 (0) 75,06 1,46
BNA 19.664 -336 (-1,68) 4,78 1,01
C22 16.000 0 (0) 7,01 0,77
CAN 0 -65.800 (-100,00) 8,73 2,13
CBS 44.678 +1.678 (+3,90) 0 1,90
CLX 17.838 +338 (+1,93) 9,16 1,07
CMF 180.000 +20.300 (+12,71) 7,67 2,03
CMN 40.400 0 (0) 13,63 1,39
HHC 0 -98.900 (-100,00) 21,02 3,14
KTS 16.750 -650 (-3,74) 20,69 0,53
MCF 0 -9.300 (-100,00) 8,70 0,81
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 28/06/2022

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Ylang Holdings 25,00%
Công ty TNHH Soybean 18,69%
Công ty TNHH Baby Corn 18,09%
Công ty TNHH Passion Fruit 7,95%
Nguyễn Thị Thu Nga 3,51%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2021 02/06/2022
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 17/05/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2019 30/03/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2018 29/03/2019
BCTC đã kiểm toán năm 2016 23/10/2017

Xem thêm