Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang (UPCOM | Thực phẩm và đồ uống)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AGM 4.790 0 (0) -0,42 12,66
ANT 11.921 -179 (-1,48) 13,12 0,91
APF 65.150 -250 (-0,38) 7,51 1,49
BBC 49.750 0 (0) 8,54 0,65
BCF 31.000 0 (0) 13,71 2,65
BLT 50.663 +63 (+0,12) 13,97 1,83
BMV 10.600 0 (0) 118,63 1,04
C22 17.000 0 (0) 9,16 0,87
CAN 37.500 -2.500 (-6,25) 27,56 1,27
CBS 28.981 +81 (+0,28) 3,07 0,63
CLX 14.892 +992 (+7,14) 7,14 0,74
CMF 228.000 0 (0) 7,57 1,75
CMM 8.194 +194 (+2,42) 10,62 0,75
CMN 77.400 0 (0) 17,76 2,42
HHC 82.150 -4.250 (-4,92) 23,81 2,29
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 24/05/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty CP Ylang Holdings 19,57%
Trịnh Ngọc Kim Thi 18,61%
Công ty TNHH Soybean 14,63%
Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang 6,22%
Nguyễn Thị Thu Nga 1,53%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 04/05/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2023 03/04/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2021 02/06/2022
BCTC chưa kiểm toán năm 2020 17/05/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2019 30/03/2020

Xem thêm