Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong (HOSE | Thực phẩm và đồ uống)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACL 13.000 +10 (+0,77) 52,14 0,81
AGF 2.900 0 (0) -29,41 0
ANV 33.000 -185 (-5,30) 125,78 1,52
APT 3.200 0 (0) -0,21 0
ASM 9.580 -2 (-0,20) 17,76 0,41
ATA 700 0 (0) -37,47 0
AVF 400 0 (0) -0,16 0
BAF 18.000 -70 (-3,74) 22,75 1,27
BLF 4.433 -67 (-1,49) 11,97 0,44
CAD 800 0 (0) -0,10 0
CAT 18.160 +160 (+0,89) 6,79 1,16
CCA 15.500 0 (0) -96,45 0,91
CMX 9.600 -65 (-6,34) 18,09 0,64
CNA 43.900 0 (0) -173,07 4,94
DAT 8.480 -12 (-1,39) 8,98 0,67
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 23/07/2024

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong 6,22%
Nguyễn Thái Hưng 5,14%
CTCP Đầu tư Kim Cương 4,54%
Vũ Thị Thanh Thủy 4,45%
Công ty Chứng khoán Âu Việt 4,34%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2024 11/07/2024
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2024 16/04/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2023 26/02/2024
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2023 12/01/2024
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2023 16/10/2023

Xem thêm