Thông tin cố phiếu

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí (HOSE | Dầu khí)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
PEQ 43.298 -3.702 (-7,88) 10,81 2,12
POS 18.959 +159 (+0,85) 8,75 0,95
PTV 3.434 -366 (-9,63) 281,70 0,30
PVB 25.695 -2.505 (-8,88) 39,40 1,50
PVC 9.022 -878 (-8,87) 223,95 0,71
PVD 19.200 -140 (-6,79) 15,33 0,66
PVE 2.359 -341 (-12,63) 8,03 0,89
PVS 25.496 -2.404 (-8,62) 11,75 0,85
TOS 116.535 -7.565 (-6,10) 8,09 2,37
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 04/04/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 50,42%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 4,94%
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 2,69%
Mutual Fund Elite (Non-UCITS) 2,69%
Deutsche Bank AG London 2,29%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q9 - 2024 24/01/2025
BCTC đã kiểm toán năm 2024 21/03/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 24/01/2025
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2024 31/10/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2024 31/07/2024

Xem thêm