Thông tin cố phiếu

Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần (HNX | Tài nguyên Cơ bản)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
ACG 39.000 +20 (+0,51) 14,00 1,41
DLG 2.260 +7 (+3,19) 3,25 0,90
FRC 27.685 +1.085 (+4,08) 226,89 0,56
FRM 5.700 +1.600 (+39,02) 12,50 0,48
GTA 10.800 0 (0) 12,41 0,66
MDF 6.800 0 (0) 110,55 0,58
PIS 14.500 0 (0) 7,11 0,87
PTB 56.900 +30 (+0,53) 10,33 1,26
SAV 20.000 0 (0) 9,10 1,32
TMW 22.393 -2.907 (-11,49) 2,56 0,83
TQN 16.500 0 (0) 2,87 0,26
TTF 3.100 -1 (-0,32) 206,66 3,05
VIF 17.935 -65 (-0,36) 17,59 1,26
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 02/04/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Tại Doanh Nghiệp 51,00%
Uỷ ban Quản lý Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp 51,00%
Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T 40,00%
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội 4,73%
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần 4,73%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2024 04/09/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2024 27/03/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 24/01/2025
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2024 12/11/2024
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2024 04/09/2024

Xem thêm