Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng (UPCOM | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
APH 6.300 -19 (-2,92) 12,91 0,26
BAL 11.600 0 (0) 16,00 0,76
BBH 11.100 0 (0) 41,39 0,30
BBS 0 -11.600 (-100,00) 11,24 0,65
BPC 11.200 -600 (-5,08) 42,41 0,45
BTG 8.700 0 (0) -9,86 0,60
BXH 13.275 -925 (-6,51) 74,50 0,78
DPC 9.600 0 (0) -12,20 0,87
HBD 21.300 0 (0) 8,25 1,14
HDO 400 0 (0) -0,04 0
HPB 18.500 -1.500 (-7,50) 4,28 0,52
ILS 16.667 +1.467 (+9,65) 42,68 1,71
INN 55.671 -329 (-0,59) 8,82 1,39
MCP 29.500 -50 (-1,66) 17,70 1,93
NHP 300 0 (0) -0,11 0,05
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 04/04/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh 29,05%
Nguyễn Thị Phương Lan 20,57%
Maritimebank 8,94%
Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng 5,14%
Nguyễn Thị Thùy Trang 4,92%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2024 16/11/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2024 28/03/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 07/02/2025
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2024 17/10/2024
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2024 23/07/2024

Xem thêm