Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (HOSE | Bán lẻ)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AST 52.000 -330 (-5,96) 16,74 4,02
COM 30.000 0 (0) 15,83 0,98
DGW 35.650 -265 (-6,91) 18,75 2,79
FRT 140.500 -1.050 (-6,95) 64,79 9,70
MWG 54.700 -410 (-6,97) 23,11 3,06
PET 20.650 -155 (-6,98) 15,87 1,01
PSD 11.414 -886 (-7,20) 7,72 1,11
SAS 36.178 -4.622 (-11,33) 12,92 3,32
SBV 8.990 -11 (-1,20) -8,24 0,54
TV6 11.850 +1.250 (+11,79) 58,43 0,97
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 03/04/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco 51,00%
Penm Iv Germany Gmbh & Co.kg 17,64%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco 10,00%
Phạm Ngọc Thanh 0,28%
Nguyễn Minh Hải 0,14%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q6 - 2024 23/09/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2024 01/04/2025
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2024 24/02/2025
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2024 30/10/2024
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2024 23/09/2024

Xem thêm