Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (UPCOM | Thực phẩm và đồ uống)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AGM 2.689 +89 (+3,42) -0,19 0
ANT 41.955 -2.045 (-4,65) 8,09 2,24
APF 40.278 +578 (+1,46) 9,60 1,08
BBC 76.000 +100 (+1,33) 11,67 0,91
BCF 41.788 -12 (-0,03) 13,94 3,41
BLT 24.000 0 (0) 16,84 1,29
BMV 5.400 0 (0) 30,80 0,53
BNA 7.913 +13 (+0,16) 4,94 0,42
C22 18.300 0 (0) 8,31 0,93
CAN 0 -30.300 (-100,00) 7,83 0,96
CBS 27.977 -23 (-0,08) 4,36 0,57
CLX 15.827 -73 (-0,46) 6,75 0,72
CMF 363.000 -24.800 (-6,40) 10,79 2,23
CMM 19.022 -1.278 (-6,30) 22,03 1,57
HHC 0 -129.800 (-100,00) 80,34 3,35
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 28/11/2025

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần 51,00%
Nguyễn Phan Quang 2,94%
Đặng Thi Vân Đào 1,16%
Phạm Văn Nam 0,83%
Trần Quang Vinh 0,80%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2024 25/02/2025
BCTC đã kiểm toán năm 2023 22/02/2024
BCTC đã kiểm toán năm 2022 20/03/2023
BCTC đã kiểm toán năm 2021 17/03/2022
BCTC đã kiểm toán năm 2020 10/01/2023

Xem thêm