Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 9.200 0 (0) 13,96 0,83
DRG 7.300 0 (0) 55,03 0,69
DRI 3.795 +195 (+5,42) 7,13 0,33
GER 8.600 0 (0) 19,05 0,75
GVR 8.700 +14 (+1,63) 10,47 0,75
HCD 2.270 +5 (+2,25) 3,12 0,18
HNP 39.000 0 (0) 14,06 1,51
HRC 37.050 -275 (-6,90) 144,92 2,09
IRC 9.700 0 (0) 20,47 0,93
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 36.000 0 (0) 21,45 2,52
NNG 7.375 +375 (+5,36) -1,11 0,51
NSG 12.600 0 (0) 38,84 1,15
PGN 12.691 +191 (+1,53) 8,26 1,10
PHR 36.350 +185 (+5,36) 10,99 1,95
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 03/04/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 66,62%
Asia Value Investment Limited 2,89%
Halley Sciav - Halley Asian Prosperity 1,71%
Quỹ Đầu tư Lợi thế Cạnh tranh Bền vững SSI 0,25%
Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam 0,16%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2019 27/02/2020
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2019 21/01/2020
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2019 18/10/2019
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2019 20/07/2019
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2019 20/07/2019

Xem thêm