Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 11.600 +1.400 (+13,73) 17,86 1,06
DRG 12.300 0 (0) 84,08 1,03
DRI 7.108 +308 (+4,53) 37,77 0,69
GER 5.000 0 (0) 11,08 0,43
GVR 14.150 +45 (+3,28) 18,41 1,15
HCD 2.370 +3 (+1,28) -34,76 0,19
HNP 17.500 0 (0) 6,31 0,68
HRC 44.900 +290 (+6,90) 153,95 2,55
IRC 9.400 0 (0) 26,91 0,94
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 49.500 -110 (-2,17) 35,73 3,63
NNG 9.800 -100 (-1,01) -1,97 0,65
NSG 11.300 +1.000 (+9,71) 34,83 1,03
PGN 11.300 -200 (-1,74) 4,38 0,93
PHR 55.100 +30 (+0,54) 13,24 2,28
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 30/10/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 66,62%
VOF Investment Limited 4,92%
Asia Value Investment Limited 2,89%
Halley Sciav - Halley Asian Prosperity 1,71%
Vietnam Investment Property Holdings Limited 0,54%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 28/10/2020
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 23/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 25/08/2020
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2020 24/04/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2019 27/02/2020

Xem thêm